Tài liệu

Đề thi Kiến thức chung công chức 2020-2021 (phần 2)

Tiếp tục phần phần 1, phần 2 này sẽ tập trung vào nội dung “Hệ thống chính trị, tổ chức bộ máy nhà nước“, nội dung này thường chiếm 40-60% số điểm Kiến thức chung

Câu hỏi 1. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc Trung ương có mấy Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân?

A.2

B.1

C.3

D.Không quá 2

Câu hỏi 2. Theo Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của quận là bao nhiêu?

A.Từ 35 km2 trở lên

B.Từ 40 km2 trở lên

C.Từ 50 km2 trở lên

D.Từ 25 km2 trở lên

Câu hỏi 3. Theo Hiến pháp năm 2013, chính quyền địa phương được tổ chức ở đơn vị hành chính nào?

A.Các đơn vị hành chính; của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

B.Tỉnh, thành phố trục thuộc trung ương

C.Tỉnh, thành phố, huyện, quận, thị xã

D.Tỉnh, thành phố, huyện, quận, thị xã, xã, phường, thị trấn

Câu hỏi 4. Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào quy định tổ chức và hoạt động của Quốc hội?

A.Hội đồng Bầu cử Quốc gia

B.Quốc hội

C.Ủy ban Thường vụ Quốc hội

D.Ủy ban Pháp luật của Quốc hội

Câu hỏi 5. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, phiên họp Ủy ban nhân dân chỉ được tiến hành khi có ít nhất bao nhiêu tổng số thành viên Ủy ban nhân dân tham dự?

A.2/3

B.1/2

C.3/4

D.1/3

Câu hỏi 6. Theo Hiến pháp năm 2013, nhà nước Cộng hòa xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của ai, do ai, vì ai?

A.Của nông dân, do nông dân, vì nông dân

B.Của trí thức, đo trí thức, vì trí thức

C.Của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

D.Của công nhân, do công nhân, vì công nhân

Câu hỏi 7. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai là người có thấm quyền quyết định điều động Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

A.Thủ tướng Chính phủ

B.Bộ trưởng Bộ Nội vụ

C.Chủ tịch Hội đồng nhãn dân cấp tỉnh

D.Chù tịch Quốc hội

Câu hỏi 8. Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế – xã hội của đất nước?

A.Ủy ban thường vụ Quốc hội

B.Quốc hội

C.Chính phủ

D.Bộ Kế hoạch và Đầu tư

Câu hỏi 9. Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan nào quyết định dự toán ngân sách nhà nước và phân bổ ngân sách trung ương?

A.Quốc hội

B.Chính phủ

C.Bộ Tài chính

D.Ủy ban thường vụ Quốc hội

Câu hỏi 10. Theo Nghị định số 37/2014/NĐ-CP ngày 05/5/2014 của Chính phủ, phòng nào có chức năng tham mưu cho UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước bảo vệ và chăm sóc trẻ em?

A.Phòng Y tế

B.Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội

C.Phòng Giáo dục và Đào tạo

D.Phòng Tư pháp

Câu hỏi 11. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, thành phố Hồ Chí Minh là đơn vị hành chính cấp tỉnh loại gì?

A.Loại III

B.Đặc biệt

C.Loại I

D.Loại II

Câu hỏi 12. Theo Hiến pháp năm 2013, sau khi được Quốc hội bầu, chức vụ nào phải tuyên thệ trung thành với tổ quốc, Nhân dân và Hiến pháp?

A.Chủ tịch Hội đồng dân tộc

B.Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dần tối cao

C.Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

D.Phó Chủ tịch Quốc hội

Câu hỏi 13. Theo Hiến pháp năm 2013, cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương là cơ quan nào?

A.Mặt trận tổ quốc Việt Nam

B.Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh tại địa phương

C.Hội đồng nhân dân

D.Ủy ban nhân dân

Câu hỏi 14. Theo Hiến pháp năm 2013, cơ cấu, số lượng thành viên Chính phủ do cơ quan, cá nhân nào quyết định?

A.Chủ tịch nước

B.Thủ tướng Chính phủ

C.Quốc hội

D.Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Câu hỏi 15. Theo Hiến pháp năm 2013, quyền con người được tồ chức nào công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm?

A.Quốc hội

B.Chính phủ

C.Mặt trận tổ quốc Việt Nam

D.Nhà nước

Câu hỏi 16. Theo Hiến pháp năm 2013, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác hoạt động trong khuôn khổ nào?

A.Hiến pháp và pháp luật

B.Hiến pháp

C.Pháp luật

D.Điều lệ

Câu hỏi 17. Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 quy định số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân của Ủy ban nhân dân xã loại I là bao nhiêu?

A.Có không quá 02 Phó Chủ tịch UBND

B.Có 01 Phó Chủ tịch UBND

C.Có 03 Phó Chủ tịch UBND

D.Có không quá 03 Phó Chủ tịch UBND

Câu hỏi 18. Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, ai là người có thẩm quyền quyết định điều động Phó Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp huyện?

A.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

B.Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

C.Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

D.Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện

Câu hỏi 19. Theo Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của huyện không phải là huyện miền núi, vùng cao là bao nhiêu?

A.Từ 350 km2 trở lên

B.Từ 450 km2 trở lên

C.Từ 500 km2 trở lên

D.Từ 550 km2 trở lên

Câu hỏi 20. Theo Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên của thành phố trực thuộc trung ương là bao nhiêu?

A.Từ 1.500 km2 trở lên

B.Từ 1.000 km2 trở lên

C.Từ 2.000 km2 trở lên

D.Từ 2.500 km2 trở lên

Đáp án: 1-C; 2-A; 3-A; 4-B; 5-A; 6-C; 7-A; 8-B; 9-A; 10-B; 11-B; 12-C; 13-C; 14-C; 15-D; 16-A; 17-A; 18-B; 19-B; 20-A

Xong mọi người tiếp tục học Kiến Thức Chung (Phần 3): mình tập trung vào phần Luật cán bộ, công chức

BỘ TÀI LIỆU ÔN THI CÔNG CHỨC THUẾ FULL 2020tại đây

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *