Thuế

Một số từ vựng tiếng Anh công chức Thuế 2021

Đề thi Anh văn công chức thuế trong 02 năm trở lại (đợt 2019 & đợt 2020) đây thường ra dạng đoạn văn dưới 02 hình thức, cụ thể:
+ Đọc hiểu => trả lời câu hỏi (khoảng 03 câu)
+ Điền vào chỗ trống (khoảng 03 câu)

Và một trong 2 hình thức trên có nội dung liên quan đến thuế, nên gây khá nhiều bở ngỡ cho nhiều bạn vì vốn từ vựng khá mỏng mà giờ còn phải đối mặt với các từ vựng chuyên ngành thuế thực sự cũng khá bị động. Trong bài này mình sẽ điểm qua những từ vựng thường gặp trong đề thi anh văn công chức thuế để các bạn nắm & có những định hướng ôn thi tốt trong môn Anh văn.

Value-added tax: Thuế giá trị gia tăng
Taxable objects: Đối tượng chịu thuế
Taxpayers: Người nộp thuế
Non-taxable objects: Đối tượng không chịu thuế
Tax bases: Căn cứ tính thuế
Taxable price: Giá tính thuế
Tax rates: Thuế suất
Tax calculation methods: Phương pháp tính thuế
Tax credit method: Phương pháp khấu trừ thuế
Input value-added tax credit: Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào
Cases eligible for tax refund: Các trường hợp hoàn thuế
Invoices and documents: Hóa đơn, chứng từ
Tax: Thuế
Premises: Trụ sở của người nộp thuế
Tax identification number = TIN: Mã số thuế
Tax period: Kỳ tính thuế
Tax return: Tờ khai thuế
Tax dossier: Hồ sơ thuế
Tax statement: Khai quyết toán thuế
Tax year: Năm tính thuế
Tax liability fulfillment: Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế
Tax enforcement: Cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
Tax risk: Rủi ro về thuế
Risk management in tax administration: Quản lý rủi ro trong quản lý thuế
Advance pricing agreement: Thoả thuận trước về phương pháp xác định giá tính thuế
Tax debt: Tiền thuế nợ
Commercial database: Cơ sở dữ liệu thương mại
Taxpayer information: Thông tin người nộp thuế
Tax administration information system: Hệ thống thông tin quản lý thuế
Related parties: Các bên có quan hệ liên kết
Related-party transaction: Giao dịch liên kết
Independent transaction: Giao dịch độc lập
Regulations of independent transaction: Nguyên tắc giao dịch độc lập
Force majeure events: Trường hợp bất khả kháng

TÀI LIỆU ÔN THI CÔNG CHỨC THUẾ: tại đây